bóng thung

Học thuật
Thân thiện
bóng thung

Một cây bóng thung cao lớn tỏa bóng mát trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ, dày bóng, tán rộng tạo bóng mát: "bóng thung" tên gọi của một loại cây, thường được trồng để lấy bóng mát do tán rộng xanh tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới gốc bóng thung cổ thụ, các cụ già thường ngồi trò chuyện. (Dưới gốc cây bóng thung cổ thụ, các cụ già thường ngồi trò chuyện.)
    • Con đường làng rợp mát nhờ hai hàng bóng thung xanh ngắt. (Con đường làng rợp mát nhờ hai hàng cây bóng thung xanh ngắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng mát của cây bóng thung": dùng để chỉ không gian mát mẻ, dễ chịu được tạo ra bởi tán cây.
    • Chúng tôi tìm đến bóng mát của cây bóng thung để tránh cái nắng giữa trưa. (Chúng tôi tìm đến bóng mát của cây bóng thung để tránh cái nắng giữa trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây bóng mát (danh từ): từ chung chỉ các loại cây được trồng chủ yếu để tạo bóng râm.
  • Cây cổ thụ (danh từ): cây lâu năm, to lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Cây sao: một loài cây thân gỗ lớn, cũng thường được trồng lấy bóng mát.
  • Cây me tây (cây muồng ngủ): loài cây tán rộng, thường trồng ven đường.
Thành ngữ liên quan
  • Vững như cây bóng thung: von về sự vững chãi, kiên cố, trường tồn.
    • Tình bạn của họ vững như cây bóng thung, trải qua bao sóng gió. (Tình bạn của họ vững như cây bóng thung, trải qua bao sóng gió.)
bóng thung

Một cây bóng thung cao lớn tỏa bóng mát trên bãi cỏ.

  1. một thứ cây thân cứng dầy bóng rợp